[vĩnh]

Bộ thủchủ · điểm, chấmthuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. vĩnh cửu, lâu dài, bất biến theo thời gian

thường dùng trong từ ghép như 永恒, 永久

友谊是永恒的。

yǒuyì shì yǒnghéng de。

Tình bạn là vĩnh cửu。

trạng từ

2. mãi mãi, luôn luôn, không bao giờ thay đổi

dùng trước động từ phủ định hoặc câu khẳng định

我们永不放弃。

wǒmen yǒng bù fàngqì。

Chúng tôi không bao giờ bỏ cuộc。