1. vĩnh cửu, lâu dài, bất biến theo thời gian
thường dùng trong từ ghép như 永恒, 永久
友谊是永恒的。
yǒuyì shì yǒnghéng de。
Tình bạn là vĩnh cửu。
thường dùng trong từ ghép như 永恒, 永久
友谊是永恒的。
yǒuyì shì yǒnghéng de。
Tình bạn là vĩnh cửu。
dùng trước động từ phủ định hoặc câu khẳng định
我们永不放弃。
wǒmen yǒng bù fàngqì。
Chúng tôi không bao giờ bỏ cuộc。