1. rất nhỏ, cực kỳ nhỏ
chỉ mức độ nhỏ bé
他没有一毫的犹豫。
tā méiyǒu yī háo de yóuyù。
Anh ấy không do dự chút nào。
chỉ mức độ nhỏ bé
他没有一毫的犹豫。
tā méiyǒu yī háo de yóuyù。
Anh ấy không do dự chút nào。
đơn vị nhỏ, lượng nhỏ
毫无疑问。
háo wú yíwèn。
Không có chút nghi ngờ nào。