1. kết thúc, hoàn thành
hoàn tất một việc gì đó
他大学毕了业。
tā dàxué bìle yè。
Anh ấy đã tốt nghiệp đại học。
hoàn tất một việc gì đó
他大学毕了业。
tā dàxué bìle yè。
Anh ấy đã tốt nghiệp đại học。
chỉ sự hoàn toàn, toàn bộ
毕生精力
bìshēng jīnglì
toàn bộ sức lực cả đời