[tất]

Bộ thủthập · số 10tỷ · so sánh
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. kết thúc, hoàn thành

hoàn tất một việc gì đó

他大学毕了业。

tā dàxué bìle yè。

Anh ấy đã tốt nghiệp đại học。

trạng từ

2. toàn bộ, tất cả

chỉ sự hoàn toàn, toàn bộ

毕生精力

bìshēng jīnglì

toàn bộ sức lực cả đời