1. so sánh, đối chiếu
请你比较这两幅画。
qǐng nǐ bǐjiào zhè liǎng fú huà。
Xin bạn so sánh hai bức tranh này。
请你比较这两幅画。
qǐng nǐ bǐjiào zhè liǎng fú huà。
Xin bạn so sánh hai bức tranh này。
男女比例是1:1。
nán nǚ bǐlì shì 1:1。
Tỉ lệ nam nữ là 1:1。
他的成绩比你好。
tā de chéngjì bǐ nǐ hǎo。
Thành tích của anh ấy tốt hơn bạn。
今天比昨天冷。
jīntiān bǐ zuótiān lěng。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua。
比及三年,可使足民。
bìjí sān nián,kě shǐ zú mín。
Đến khi ba năm,có thể làm cho dân đủ no。