[tỉ]

Bộ thủtỷ · so sánh
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. so sánh, đối chiếu

请你比较这两幅画。

qǐng nǐ bǐjiào zhè liǎng fú huà。

Xin bạn so sánh hai bức tranh này。

danh từ

2. tỉ lệ, tỉ số

男女比例是1:1。

nán nǚ bǐlì shì 1:1。

Tỉ lệ nam nữ là 1:1。

động từ

3. sánh ngang, bằng

他的成绩比你好。

tā de chéngjì bǐ nǐ hǎo。

Thành tích của anh ấy tốt hơn bạn。

giới từ

4. hơn (dùng trong so sánh)

今天比昨天冷。

jīntiān bǐ zuótiān lěng。

Hôm nay lạnh hơn hôm qua。

động từ

5. kề, gần; bên cạnh (cổ)

比及三年,可使足民。

bìjí sān nián,kě shǐ zú mín。

Đến khi ba năm,có thể làm cho dân đủ no。