[độc]

Bộ thủvô · đừng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. chất độc, độc tố

这种蘑菇有毒。

zhè zhǒng mógu yǒu dú。

Loại nấm này có độc。

毒蛇的毒液很危险。

dúshé de dúyè hěn wēixiǎn。

Nọc của rắn độc rất nguy hiểm。

tính từ

2. có độc, độc hại

这些化学物质有毒。

zhèxiē huàxué wùzhì yǒu dú。

Những hóa chất này có độc。

tính từ

3. độc ác, ác độc

他的心肠真毒。

tā de xīncháng zhēn dú。

Lòng dạ anh ta thật độc ác。

danh từ

4. ma túy, chất gây nghiện

吸毒是违法的。

xī dú shì wéifǎ de。

Hút ma túy là vi phạm pháp luật。