1. mẹ, mẫu thân
người phụ nữ sinh ra mình
母爱是伟大的。
mǔ'ài shì wěidà de。
Tình mẫu tử là vĩ đại。
người phụ nữ sinh ra mình
母爱是伟大的。
mǔ'ài shì wěidà de。
Tình mẫu tử là vĩ đại。
chỉ giống cái ở loài vật
这只母鸡下了蛋。
zhè zhī mǔjī xià le dàn。
Con gà mái này đẻ trứng。
chỉ yếu tố nguồn cội, ban đầu
母语是英语。
mǔyǔ shì Yīngyǔ。
Tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh。