[mẫu]

Bộ thủvô · đừng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. mẹ, mẫu thân

người phụ nữ sinh ra mình

母爱是伟大的。

mǔ'ài shì wěidà de。

Tình mẫu tử là vĩ đại。

tính từ

2. giống cái (đối với động vật)

chỉ giống cái ở loài vật

这只母鸡下了蛋。

zhè zhī mǔjī xià le dàn。

Con gà mái này đẻ trứng。

danh từ

3. gốc, cái làm nền tảng, mẹ (trong từ ghép)

chỉ yếu tố nguồn cội, ban đầu

母语是英语。

mǔyǔ shì Yīngyǔ。

Tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh。