1. bước, bước chân
他向前迈了一步。
tā xiàngqián mài le yí bù。
Anh ấy tiến về phía trước một bước。
他向前迈了一步。
tā xiàngqián mài le yí bù。
Anh ấy tiến về phía trước một bước。
我每天步行上班。
wǒ měitiān bùxíng shàngbān。
Mỗi ngày tôi đi bộ đến công ty。
这是我们计划的第一步。
zhè shì wǒmen jìhuà de dì yī bù。
Đây là bước đầu tiên trong kế hoạch của chúng ta。