1. ham muốn, sự mong muốn, dục vọng
chỉ nhu cầu hoặc mong ước mạnh mẽ
他有一种强烈的求知欲。
tā yǒu yī zhǒng qiángliè de qiúzhī yù。
Anh ấy có một khát vọng ham học hỏi mãnh liệt。
chỉ nhu cầu hoặc mong ước mạnh mẽ
他有一种强烈的求知欲。
tā yǒu yī zhǒng qiángliè de qiúzhī yù。
Anh ấy có một khát vọng ham học hỏi mãnh liệt。
diễn tả ý muốn hoặc dự định
欲穷千里目,更上一层楼。
yù qióng qiānlǐ mù,gèng shàng yī céng lóu。
Muốn nhìn thấy xa ngàn dặm,hãy lên cao hơn một tầng lầu。
dùng trước động từ, biểu thị sự việc sắp xảy ra
山雨欲来风满楼。
shānyǔ yù lái fēng mǎn lóu。
Mưa núi sắp đến。gió thổi đầy lầu