1. rừng rậm, nhiều cây cối
khu vực có nhiều cây cối mọc dày đặc
森林里有很多动物。
sēnlín lǐ yǒu hěn duō dòngwù。
Trong rừng có rất nhiều động vật。
khu vực có nhiều cây cối mọc dày đặc
森林里有很多动物。
sēnlín lǐ yǒu hěn duō dòngwù。
Trong rừng có rất nhiều động vật。
chỉ sự dày đặc như rừng
人群森然。
rénqún sēnrán。
Đám đông dày đặc như rừng。