[sâm]

Bộ thủmộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. rừng rậm, nhiều cây cối

khu vực có nhiều cây cối mọc dày đặc

森林里有很多动物。

sēnlín lǐ yǒu hěn duō dòngwù。

Trong rừng có rất nhiều động vật。

tính từ

2. rậm rạp, dày đặc

chỉ sự dày đặc như rừng

人群森然。

rénqún sēnrán。

Đám đông dày đặc như rừng。