她染了头发。
tā rǎn le tóufa。
Cô ấy đã nhuộm tóc。
他染上了感冒。
tā rǎn shàng le gǎnmào。
Anh ấy bị nhiễm cảm lạnh。
白衣服容易染上污渍。
bái yīfu róngyì rǎn shàng wūzì。
Quần áo trắng dễ bị vấy bẩn。