[nhiễm]

Bộ thủ丿phiệt · nét sổ xiên tráithuỷ · Nướcmộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. nhuộm, làm cho thấm màu

她染了头发。

tā rǎn le tóufa。

Cô ấy đã nhuộm tóc。

động từ

2. lây nhiễm, nhiễm (bệnh)

他染上了感冒。

tā rǎn shàng le gǎnmào。

Anh ấy bị nhiễm cảm lạnh。

động từ

3. vấy bẩn, nhiễm bẩn

白衣服容易染上污渍。

bái yīfu róngyì rǎn shàng wūzì。

Quần áo trắng dễ bị vấy bẩn。