[lâm]

Bộ thủmộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. rừng, rừng cây

这片树林很安静。

zhè piàn shùlín hěn ānjìng。

Khu rừng này rất yên tĩnh。

danh từ

2. họ Lâm (họ của người Trung Quốc)

林先生是我的老师。

Lín xiānsheng shì wǒ de lǎoshī。

Ông Lâm là thầy giáo của tôi。