[dương]

Bộ thủmộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cây dương (cây thuộc chi Dương, thường trồng ven sông, lấy gỗ)

种杨树可以防风。

Zhòng yáng shù kěyǐ fáng fēng。

Trồng cây dương có thể chắn gió。

danh từ

2. họ Dương (một họ phổ biến của người Trung Quốc)

我姓杨。

Wǒ xìng Yáng。

Tôi họ Dương。