[]

Bộ thủtử · đứa trẻmộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cây mận (Prunus salicina); quả mận

这棵李树很高。

zhè kē lǐ shù hěn gāo。

Cây mận này rất cao。

李子很甜。

lǐzi hěn tián。

Quả mận rất ngọt。

danh từ

2. họ Lý (một họ phổ biến của người Trung Quốc)

李白是唐代诗人。

Lǐ Bái shì Tángdài shīrén。

Lý Bạch là nhà thơ đời Đường。