1. cây mận (Prunus salicina); quả mận
这棵李树很高。
zhè kē lǐ shù hěn gāo。
Cây mận này rất cao。
李子很甜。
lǐzi hěn tián。
Quả mận rất ngọt。
这棵李树很高。
zhè kē lǐ shù hěn gāo。
Cây mận này rất cao。
李子很甜。
lǐzi hěn tián。
Quả mận rất ngọt。
李白是唐代诗人。
Lǐ Bái shì Tángdài shīrén。
Lý Bạch là nhà thơ đời Đường。