1. quyền lực, quyền lợi
quyền hành, thẩm quyền
他有权决定这件事。
tā yǒu quán juédìng zhè jiàn shì。
Anh ấy có quyền quyết định việc này。
quyền hành, thẩm quyền
他有权决定这件事。
tā yǒu quán juédìng zhè jiàn shì。
Anh ấy có quyền quyết định việc này。
đơn vị đo lường hoặc vật dùng để cân
这个秤的权不准。
zhège chèng de quán bù zhǔn。
Cái cân này không chính xác。