[quyền]

Bộ thủhựu · lạimộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. quyền lực, quyền lợi

quyền hành, thẩm quyền

他有权决定这件事。

tā yǒu quán juédìng zhè jiàn shì。

Anh ấy có quyền quyết định việc này。

danh từ

2. cân, quả cân; đòn bẩy

đơn vị đo lường hoặc vật dùng để cân

这个秤的权不准。

zhège chèng de quán bù zhǔn。

Cái cân này không chính xác。