1. hỗn tạp, lẫn lộn, thuộc nhiều loại khác nhau
这个地区的居民很杂。
Zhège dìqū de jūmín hěn zá。
Cư dân ở khu vực này rất hỗn tạp。
这个地区的居民很杂。
Zhège dìqū de jūmín hěn zá。
Cư dân ở khu vực này rất hỗn tạp。
他每天有很多杂事要处理。
Tā měitiān yǒu hěn duō záshì yào chǔlǐ。
Anh ấy mỗi ngày có nhiều việc lặt vặt phải xử lý。
这两类文件不要混杂在一起。
Zhè liǎng lèi wénjiàn búyào hùnzá zài yìqǐ。
Đừng trộn lẫn hai loại tài liệu này vào nhau。