[tạp]

Bộ thủ丿phiệt · nét sổ xiên tráithập · số 10tiểu · nhỏ, bémộc · cây
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. hỗn tạp, lẫn lộn, thuộc nhiều loại khác nhau

这个地区的居民很杂。

Zhège dìqū de jūmín hěn zá。

Cư dân ở khu vực này rất hỗn tạp。

tính từ

2. lặt vặt, phụ, ngoài khoản chính

他每天有很多杂事要处理。

Tā měitiān yǒu hěn duō záshì yào chǔlǐ。

Anh ấy mỗi ngày có nhiều việc lặt vặt phải xử lý。

động từ

3. trộn lẫn, trộn vào, lẫn vào

这两类文件不要混杂在一起。

Zhè liǎng lèi wénjiàn búyào hùnzá zài yìqǐ。

Đừng trộn lẫn hai loại tài liệu này vào nhau。