1. đầu, ngọn, phần cuối của vật
树枝的末梢很细。
shùzhī de mòshāo hěn xì。
Đầu cành cây rất nhỏ。
树枝的末梢很细。
shùzhī de mòshāo hěn xì。
Đầu cành cây rất nhỏ。
我错过了末班车。
wǒ cuòguò le mòbān chē。
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng。
他把药末倒入水中。
tā bǎ yào mò dào rù shuǐ zhōng。
Anh ấy đổ bột thuốc vào nước。
做事不能本末倒置。
zuòshì bùnéng běnmò dàozhì。
Làm việc không thể đảo lộn gốc ngọn。