[bào]. đột ngột, dữ dội, mãnh liệt
外面正在下暴雨。
wàimiàn zhèngzài xià bàoyǔ。
Bên ngoài đang mưa như trút nước。
外面正在下暴雨。
wàimiàn zhèngzài xià bàoyǔ。
Bên ngoài đang mưa như trút nước。
历史上有很多暴君。
lìshǐ shàng yǒu hěnduō bàojūn。
Trong lịch sử có rất nhiều bạo chúa。
他脾气暴躁。
tā píqì bàozào。
Anh ấy tính khí nóng nảy。
他会暴露目标。
tā huì bàolù mùbiāo。
Anh ta sẽ làm lộ mục tiêu。
Cũng viết là 曝, nghĩa là phơi nắng
一暴十寒。
yī pù shí hán。
Nắng một ngày。lạnh mười ngàyý nói làm việc nửa vời