[bạo]

Bộ thủnhất · số 1bát · số 8thảo · cỏnhật · mặt trờithuỷ · Nước
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

[bào]. đột ngột, dữ dội, mãnh liệt

外面正在下暴雨。

wàimiàn zhèngzài xià bàoyǔ。

Bên ngoài đang mưa như trút nước。

tính từ

[bào]. tàn bạo, hung ác

历史上有很多暴君。

lìshǐ shàng yǒu hěnduō bàojūn。

Trong lịch sử có rất nhiều bạo chúa。

tính từ

[bào]. nóng nảy, cáu kỉnh

他脾气暴躁。

tā píqì bàozào。

Anh ấy tính khí nóng nảy。

động từ

[bào]. phơi bày, bộc lộ, tiết lộ

他会暴露目标。

tā huì bàolù mùbiāo。

Anh ta sẽ làm lộ mục tiêu。

động từ

[]. phơi nắng, phơi ra ngoài nắng

Cũng viết là 曝, nghĩa là phơi nắng

一暴十寒。

yī pù shí hán。

Nắng một ngày。lạnh mười ngàyý nói làm việc nửa vời