[xuân]

Bộ thủnhất · số 1cổn · nét sổnhị · số 2bát · số 8nhật · mặt trời
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. mùa xuân, mùa đầu tiên trong năm

春天来了,花开满地。

chūntiān lái le,huā kāi mǎn dì。

Mùa xuân đến,hoa nở khắp đất。

danh từ

2. tuổi trẻ, sức sống, điều tươi đẹp (nghĩa bóng)

青春是人生中最美好的时光。

qīngchūn shì rénshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng。

Tuổi trẻ là khoảng thời gian đẹp nhất trong cuộc đời。