1. sớm, sớm hơn bình thường
Từ đa nghĩa, tùy ngữ cảnh.
他今天来得很早。
tā jīntiān lái de hěn zǎo。
Hôm nay anh ấy đến rất sớm。
Từ đa nghĩa, tùy ngữ cảnh.
他今天来得很早。
tā jīntiān lái de hěn zǎo。
Hôm nay anh ấy đến rất sớm。
Từ đa nghĩa, tùy ngữ cảnh.
他从早到晚都在工作。
tā cóng zǎo dào wǎn dōu zài gōngzuò。
Anh ấy làm việc từ sáng đến tối。
Từ đa nghĩa, tùy ngữ cảnh.
我早就知道了。
wǒ zǎo jiù zhīdào le。
Tôi đã biết từ lâu rồi。