1. buổi sáng, lúc rạng đông
他工作通宵达旦。
Tā gōngzuò tōngxiāo-dádàn。
Anh ấy làm việc suốt đêm đến sáng。
他工作通宵达旦。
Tā gōngzuò tōngxiāo-dádàn。
Anh ấy làm việc suốt đêm đến sáng。
她准备在元旦那天结婚。
Tā zhǔnbèi zài Yuándàn nà tiān jiéhūn。
Cô ấy dự định kết hôn vào ngày Tết Dương lịch。
她在戏里扮演旦角。
Tā zài xì lǐ bànyǎn dànjué。
Cô ấy đóng vai đào trong vở kịch。