[đán]

Bộ thủnhất · số 1nhật · mặt trời
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. buổi sáng, lúc rạng đông

他工作通宵达旦。

Tā gōngzuò tōngxiāo-dádàn。

Anh ấy làm việc suốt đêm đến sáng。

danh từ

2. ngày (thường dùng trong từ ghép chỉ ngày nhất định)

她准备在元旦那天结婚。

Tā zhǔnbèi zài Yuándàn nà tiān jiéhūn。

Cô ấy dự định kết hôn vào ngày Tết Dương lịch。

danh từ

3. vai đào (vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc)

她在戏里扮演旦角。

Tā zài xì lǐ bànyǎn dànjué。

Cô ấy đóng vai đào trong vở kịch。