[bài]

Bộ thủthủ · tayphi · sai
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. xếp thành hàng, sắp xếp

sắp xếp theo thứ tự hoặc thành hàng

请大家排好队。

qǐng dàjiā pái hǎo duì。

Mọi người hãy xếp hàng cho ngay ngắn。

danh từ

2. hàng, dãy

một hàng hoặc dãy người, vật

教室里有五排桌子。

jiàoshì lǐ yǒu wǔ pái zhuōzi。

Trong lớp học có năm dãy bàn。