1. xếp thành hàng, sắp xếp
sắp xếp theo thứ tự hoặc thành hàng
请大家排好队。
qǐng dàjiā pái hǎo duì。
Mọi người hãy xếp hàng cho ngay ngắn。
sắp xếp theo thứ tự hoặc thành hàng
请大家排好队。
qǐng dàjiā pái hǎo duì。
Mọi người hãy xếp hàng cho ngay ngắn。
một hàng hoặc dãy người, vật
教室里有五排桌子。
jiàoshì lǐ yǒu wǔ pái zhuōzi。
Trong lớp học có năm dãy bàn。