[chưởng]

Bộ thủmịch · che phủkhẩu · miệngtiểu · nhỏ, béthủ · tay
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. lòng bàn tay; bàn tay

我的手掌很宽。

wǒ de shǒuzhǎng hěn kuān。

Lòng bàn tay của tôi rất rộng。

động từ

2. tát; đánh bằng lòng bàn tay

他愤怒地掌掴了对方。

tā fènnù de zhǎngguó le duìfāng。

Anh ta tức giận tát vào mặt đối phương。

động từ

3. quản lý; nắm giữ; phụ trách

他掌管着公司的财务。

tā zhǎngguǎn zhe gōngsī de cáiwù。

Anh ấy nắm giữ tài chính của công ty。