1. lòng bàn tay; bàn tay
我的手掌很宽。
wǒ de shǒuzhǎng hěn kuān。
Lòng bàn tay của tôi rất rộng。
我的手掌很宽。
wǒ de shǒuzhǎng hěn kuān。
Lòng bàn tay của tôi rất rộng。
他愤怒地掌掴了对方。
tā fènnù de zhǎngguó le duìfāng。
Anh ta tức giận tát vào mặt đối phương。
他掌管着公司的财务。
tā zhǎngguǎn zhe gōngsī de cáiwù。
Anh ấy nắm giữ tài chính của công ty。