1. vẫy, phất (tay, cờ…)
他向我挥手告别。
tā xiàng wǒ huī shǒu gàobié。
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi。
他向我挥手告别。
tā xiàng wǒ huī shǒu gàobié。
Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt tôi。
他指挥乐队演奏。
tā zhǐhuī yuèduì yǎnzòu。
Anh ấy chỉ huy dàn nhạc biểu diễn。
她挥泪告别家乡。
tā huī lèi gàobié jiāxiāng。
Cô ấy lau nước mắt chia tay quê hương。
他挥霍了所有的财产。
tā huīhuò le suǒyǒu de cáichǎn。
Anh ta đã tiêu xài hoang phí hết toàn bộ tài sản。