1. vỗ, đập nhẹ lên
dùng tay hoặc vật gì đó tác động nhẹ lên bề mặt
他轻轻地拍了我一下。
tā qīngqīng de pāi le wǒ yīxià。
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vào tôi một cái。
dùng tay hoặc vật gì đó tác động nhẹ lên bề mặt
他轻轻地拍了我一下。
tā qīngqīng de pāi le wǒ yīxià。
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vào tôi một cái。
我们拍了很多照片。
wǒmen pāi le hěnduō zhàopiàn。
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh。
đơn vị nhịp điệu trong âm nhạc
这首歌的拍子很快。
zhè shǒu gē de pāizi hěn kuài。
Bài hát này có nhịp rất nhanh。
dụng cụ để đánh bóng trong thể thao
他买了一个新球拍。
tā mǎi le yī gè xīn qiúpāi。
Anh ấy đã mua một cây vợt mới。