[phách]

Bộ thủthủ · taybạch · trắng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. vỗ, đập nhẹ lên

dùng tay hoặc vật gì đó tác động nhẹ lên bề mặt

他轻轻地拍了我一下。

tā qīngqīng de pāi le wǒ yīxià。

Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vào tôi một cái。

động từ

2. chụp (ảnh), quay (phim)

我们拍了很多照片。

wǒmen pāi le hěnduō zhàopiàn。

Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh。

danh từ

3. nhịp, phách

đơn vị nhịp điệu trong âm nhạc

这首歌的拍子很快。

zhè shǒu gē de pāizi hěn kuài。

Bài hát này có nhịp rất nhanh。

danh từ

4. vợt

dụng cụ để đánh bóng trong thể thao

他买了一个新球拍。

tā mǎi le yī gè xīn qiúpāi。

Anh ấy đã mua một cây vợt mới。