[đam]

Bộ thủnhất · số 1thủ · taynhật · mặt trời
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. gánh, mang vác

dùng vai hoặc tay để mang vật nặng

他担着两桶水。

tā dānzhe liǎng tǒng shuǐ。

Anh ấy gánh hai thùng nước。

động từ

2. đảm nhận, chịu trách nhiệm

nhận lấy trách nhiệm hoặc công việc

她担任班长。

tā dānrèn bānzhǎng。

Cô ấy đảm nhận chức lớp trưởng。