1. gánh, mang vác
dùng vai hoặc tay để mang vật nặng
他担着两桶水。
tā dānzhe liǎng tǒng shuǐ。
Anh ấy gánh hai thùng nước。
dùng vai hoặc tay để mang vật nặng
他担着两桶水。
tā dānzhe liǎng tǒng shuǐ。
Anh ấy gánh hai thùng nước。
nhận lấy trách nhiệm hoặc công việc
她担任班长。
tā dānrèn bānzhǎng。
Cô ấy đảm nhận chức lớp trưởng。