1. rút ra, rút (lấy ra từ trong)
他从包里抽出一本书。
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì běn shū。
Anh ấy rút ra một cuốn sách từ trong túi。
他从包里抽出一本书。
tā cóng bāo lǐ chōu chū yì běn shū。
Anh ấy rút ra một cuốn sách từ trong túi。
他在抽烟。
tā zài chōu yān。
Anh ấy đang hút thuốc。
他抽了马一鞭子。
tā chōu le mǎ yì biānzi。
Anh ấy quất ngựa một roi。
这块布抽缩了。
zhè kuài bù chōusuō le。
Tấm vải này đã co lại。