[chiết]

Bộ thủthủ · taycân · rìu
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

[zhé]. bẻ, gãy

làm cho vật gì đó bị gãy, bẻ cong

他把树枝折断了。

tā bǎ shùzhī zhé duàn le。

Anh ấy đã bẻ gãy cành cây。

danh từ

[zhé]. chiết khấu, giảm giá

giảm giá theo tỷ lệ phần trăm

这件衣服打八折。

zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé。

Bộ quần áo này giảm giá 20%。

động từ

[shé]. gãy, đứt

bị gãy, bị đứt · ít dùng

骨头折了。

gǔtou shé le。

Xương bị gãy rồi。