1. chống lại, kháng cự
他们奋起抵抗。
tāmen fènqǐ dǐkàng。
Họ vùng lên kháng cự。
他们奋起抵抗。
tāmen fènqǐ dǐkàng。
Họ vùng lên kháng cự。
他抗命不从。
tā kàng mìng bù cóng。
Anh ta chống lệnh không tuân theo。
这个品牌足以抗衡任何竞争对手。
zhège pǐnpái zúyǐ kànghéng rènhé jìngzhēng duìshǒu。
Thương hiệu này đủ sức chống chọi với bất kỳ đối thủ cạnh tranh nào。