[đầu]

Bộ thủthủ · taythù · vũ khí
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. ném, quăng, vứt

他用力投球。

tā yònglì tóu qiú。

Anh ấy dùng sức ném bóng。

động từ

2. đầu tư

他投资了一家新公司。

tā tóuzī le yī jiā xīn gōngsī。

Anh ấy đầu tư một công ty mới。

động từ

3. gửi, nộp (bài vở, thư từ)

她向杂志投稿。

tā xiàng zázhì tóugǎo。

Cô ấy gửi bài cho tạp chí。

động từ

4. tìm đến, đến nương nhờ

他投奔远方的亲戚。

tā tóubèn yuǎnfāng de qīnqi。

Anh ấy tìm đến nương nhờ người thân ở xa。

động từ

5. hợp, tương hợp

两人很投缘。

liǎng rén hěn tóuyuán。

Hai người rất hợp nhau。