1. ném, quăng, vứt
他用力投球。
tā yònglì tóu qiú。
Anh ấy dùng sức ném bóng。
他用力投球。
tā yònglì tóu qiú。
Anh ấy dùng sức ném bóng。
他投资了一家新公司。
tā tóuzī le yī jiā xīn gōngsī。
Anh ấy đầu tư một công ty mới。
她向杂志投稿。
tā xiàng zázhì tóugǎo。
Cô ấy gửi bài cho tạp chí。
他投奔远方的亲戚。
tā tóubèn yuǎnfāng de qīnqi。
Anh ấy tìm đến nương nhờ người thân ở xa。
两人很投缘。
liǎng rén hěn tóuyuán。
Hai người rất hợp nhau。