1. giơ lên, vung lên
他扬起手中的帽子。
tā yángqǐ shǒu zhōng de màozi。
Anh ấy vung chiếc mũ trên tay lên。
他扬起手中的帽子。
tā yángqǐ shǒu zhōng de màozi。
Anh ấy vung chiếc mũ trên tay lên。
我们要宣扬好人好事。
wǒmen yào xuānyáng hǎorén hǎoshì。
Chúng ta cần tuyên dương những người tốt việc tốt。
他喜欢扬威。
tā xǐhuān yángwēi。
Anh ta thích thị uy。
旗帜在空中飘扬。
qízhì zài kōngzhōng piāoyáng。
Lá cờ tung bay trong không trung。
他姓扬。
tā xìng Yáng。
Anh ấy họ Dương。