[dương]

Bộ thủthủ · tay
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. giơ lên, vung lên

他扬起手中的帽子。

tā yángqǐ shǒu zhōng de màozi。

Anh ấy vung chiếc mũ trên tay lên。

động từ

2. truyền bá, ca ngợi, tuyên dương

我们要宣扬好人好事。

wǒmen yào xuānyáng hǎorén hǎoshì。

Chúng ta cần tuyên dương những người tốt việc tốt。

động từ

3. phô trương, thị uy

他喜欢扬威。

tā xǐhuān yángwēi。

Anh ta thích thị uy。

động từ

4. bay, tung bay (trong không trung)

旗帜在空中飘扬。

qízhì zài kōngzhōng piāoyáng。

Lá cờ tung bay trong không trung。

danh từ

5. họ Dương

他姓扬。

tā xìng Yáng。

Anh ấy họ Dương。