1. mở rộng, khuếch trương, mở mang
làm cho phạm vi, quy mô trở nên lớn hơn
公司计划扩大业务范围。
gōngsī jìhuà kuòdà yèwù fànwéi。
Công ty dự định mở rộng phạm vi kinh doanh。
làm cho phạm vi, quy mô trở nên lớn hơn
公司计划扩大业务范围。
gōngsī jìhuà kuòdà yèwù fànwéi。
Công ty dự định mở rộng phạm vi kinh doanh。