[đái]

Bộ thủnhất · số 1bát · số 8thổ · đấtthảo · cỏqua · giáo mácđiền · cánh đồng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. đội, đeo (mũ, kính, trang sức)

她戴着一顶红帽子。

tā dài zhe yī dǐng hóng màozi。

Cô ấy đội một chiếc mũ đỏ。

động từ

2. tôn kính, kính trọng, ủng hộ

我们爱戴我们的领袖。

wǒmen àidài wǒmen de lǐngxiù。

Chúng tôi kính yêu vị lãnh tụ của chúng tôi。

danh từ

3. họ Đái

戴先生是位老师。

Dài xiānsheng shì wèi lǎoshī。

Ông Đái là một giáo viên。