1. đội, đeo (mũ, kính, trang sức)
她戴着一顶红帽子。
tā dài zhe yī dǐng hóng màozi。
Cô ấy đội một chiếc mũ đỏ。
她戴着一顶红帽子。
tā dài zhe yī dǐng hóng màozi。
Cô ấy đội một chiếc mũ đỏ。
我们爱戴我们的领袖。
wǒmen àidài wǒmen de lǐngxiù。
Chúng tôi kính yêu vị lãnh tụ của chúng tôi。
戴先生是位老师。
Dài xiānsheng shì wèi lǎoshī。
Ông Đái là một giáo viên。