1. trở thành, trở nên
他成了名作家。
tā chéng le míng zuòjiā。
Anh ấy đã trở thành nhà văn nổi tiếng。
他成了名作家。
tā chéng le míng zuòjiā。
Anh ấy đã trở thành nhà văn nổi tiếng。
任务完成了。
rènwu wánchéng le。
Nhiệm vụ đã hoàn thành。
他成功了。
tā chénggōng le。
Anh ấy đã thành công。
他取得了很大的成就。
tā qǔ dé le hěn dà de chéngjiù。
Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn。