[cảm]

Bộ thủnhất · số 1hán · vách đákhẩu · miệngtâm · trái timqua · giáo mác
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. cảm thấy, cảm nhận

我感到有点冷。

wǒ gǎndào yǒudiǎn lěng。

Tôi cảm thấy hơi lạnh。

động từ

2. cảm kích, biết ơn

感谢你。

gǎnxiè nǐ。

Cảm ơn bạn。

danh từ

3. cảm xúc, tình cảm

他容易感动。

tā róngyì gǎndòng。

Anh ấy dễ bị xúc động。

danh từ

4. cảm (bệnh cảm)

我感冒了。

wǒ gǎnmào le。

Tôi bị cảm rồi。