[tưởng]

Bộ thủtâm · trái timmộc · câymục · mắt
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. suy nghĩ, nghĩ

他正在想一个问题。

tā zhèngzài xiǎng yī gè wèntí。

Anh ấy đang suy nghĩ một vấn đề。

động từ

2. muốn, mong muốn

我想去看电影。

wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng。

Tôi muốn đi xem phim。

động từ

3. nhớ, tưởng nhớ

我很想家。

wǒ hěn xiǎng jiā。

Tôi rất nhớ nhà。