[quán]

Bộ thủthập · số 10vi · bao vâytâm · trái tim
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. quen với, đã quen

他过惯了苦日子。

tā guòguàn le kǔ rìzi。

Ông ấy đã quen với cuộc sống khổ cực。

động từ

2. nuông chiều, chiều chuộng

别把孩子惯坏了。

bié bǎ háizi guàn huài le。

Đừng chiều hư con trẻ。