[kinh]

Bộ thủđầu · nắpkhẩu · miệngtiểu · nhỏ, bétâm · trái tim
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. hoảng sợ, giật mình

他惊得跳了起来。

tā jīng de tiào le qǐlái。

Anh ấy giật mình nhảy dựng lên。

động từ

2. làm kinh động, làm sợ hãi

这件事惊动了警方。

zhè jiàn shì jīngdòng le jǐngfāng。

Việc này đã làm kinh động đến cảnh sát。