1. tình cảm, cảm xúc
他对她产生了感情。
tā duì tā chǎnshēng le gǎnqíng。
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô ấy。
他对她产生了感情。
tā duì tā chǎnshēng le gǎnqíng。
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô ấy。
他们的爱情很甜蜜。
tāmen de àiqíng hěn tiánmì。
Tình yêu của họ rất ngọt ngào。
现在情况怎么样了?
xiànzài qíngkuàng zěnme yàng le?
Tình hình bây giờ thế nào rồi?
他欠我一个人情。
tā qiàn wǒ yīge rénqíng。
Anh ấy nợ tôi một ân tình。