[tình]

Bộ thủtâm · trái timthanh · màu xanh da trời
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. tình cảm, cảm xúc

他对她产生了感情。

tā duì tā chǎnshēng le gǎnqíng。

Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với cô ấy。

danh từ

2. tình yêu

他们的爱情很甜蜜。

tāmen de àiqíng hěn tiánmì。

Tình yêu của họ rất ngọt ngào。

danh từ

3. tình hình, tình huống

现在情况怎么样了?

xiànzài qíngkuàng zěnme yàng le?

Tình hình bây giờ thế nào rồi?

danh từ

4. lòng tốt, ân tình

他欠我一个人情。

tā qiàn wǒ yīge rénqíng。

Anh ấy nợ tôi một ân tình。