1. hơi thở, sự thở
他跑完步后喘息不止。
tā pǎowán bù hòu chuǎnxī bù zhǐ。
Anh ấy sau khi chạy bộ thì thở hổn hển không ngừng。
他跑完步后喘息不止。
tā pǎowán bù hòu chuǎnxī bù zhǐ。
Anh ấy sau khi chạy bộ thì thở hổn hển không ngừng。
我们休息一下。
wǒmen xiūxi yīxià。
Chúng ta nghỉ một chút。
请你息怒。
qǐng nǐ xī nù。
Xin anh hãy nguôi giận。
银行存款的利息很低。
yínháng cúnkuǎn de lìxī hěn dī。
Lãi suất tiền gửi ngân hàng rất thấp。
他带来了一个好消息。
tā dài lái le yí gè hǎo xiāoxi。
Anh ấy mang đến một tin tốt lành。