[tính]

Bộ thủtâm · trái timsinh · mạng sống, sinh sôi
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. tính cách, bản tính

他的性格很好。

tā de xìnggé hěn hǎo。

Tính cách của anh ấy rất tốt。

danh từ

2. giới tính

请填写性别。

qǐng tiánxiě xìngbié。

Vui lòng điền giới tính。

hậu tố

3. hậu tố chỉ thuộc tính (dùng như '-tính' trong tiếng Việt)

这种药有毒性。

zhè zhǒng yào yǒu dúxìng。

Loại thuốc này có độc tính。