[tâm]

Bộ thủtâm · trái tim
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. trái tim, tim

她的心跳得很快。

tā de xīn tiào de hěn kuài。

Tim cô ấy đập rất nhanh。

danh từ

2. tâm trí, lòng, dạ

用心学习是一种好习惯。

yòng xīn xuéxí shì yī zhǒng hǎo xíguàn。

Học tập bằng cả tâm trí là một thói quen tốt。

danh từ

3. trung tâm, lõi

白菜心很好吃。

báicài xīn hěn hǎochī。

Lõi bắp cải rất ngon。