[đắc]

Bộ thủnhất · số 1thốn · tấc (đơn vị đo chiều dài)xích · bước chânnhật · mặt trời
Đang tải công cụ viết chữ.
trợ từ

[de]. trợ từ kết quả hoặc mức độ (đứng sau động từ hoặc tính từ)

跑得快。

Pǎo de kuài。

Chạy nhanh。

động từ

[]. được, nhận được

她得到了礼物。

Tā dédào le lǐwù。

Cô ấy nhận được món quà。

trợ động từ

[děi]. phải, cần phải

你得好好学习。

Nǐ děi hǎohǎo xuéxí。

Bạn phải học tập chăm chỉ。