1. dẫn dắt, hướng dẫn
他引导我们参观博物馆。
tā yǐndǎo wǒmen cānguān bówùguǎn。
Anh ấy dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng。
他引导我们参观博物馆。
tā yǐndǎo wǒmen cānguān bówùguǎn。
Anh ấy dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng。
她在文章中引用了许多资料。
tā zài wénzhāng zhōng yǐnyòng le xǔduō zīliào。
Cô ấy đã trích dẫn nhiều tài liệu trong bài viết。
他的话引起了大家的注意。
tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì。
Lời nói của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người。
抽烟会引起很多疾病。
chōuyān huì yǐnqǐ hěnduō jíbìng。
Hút thuốc có thể gây ra nhiều bệnh。
他引弓射箭。
tā yǐn gōng shè jiàn。
Anh ấy giương cung bắn tên。