1. kiểu, mẫu, dạng
hình thức, kiểu dáng
新式样的衣服很受欢迎。
xīn shìyàng de yīfu hěn shòu huānyíng。
Quần áo kiểu mới rất được ưa chuộng。
hình thức, kiểu dáng
新式样的衣服很受欢迎。
xīn shìyàng de yīfu hěn shòu huānyíng。
Quần áo kiểu mới rất được ưa chuộng。
biểu thức, công thức
这个数学式很复杂。
zhège shùxué shì hěn fùzá。
Công thức toán học này rất phức tạp。
lễ nghi, nghi lễ
开幕式将在明天举行。
kāimùshì jiāng zài míngtiān jǔxíng。
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai。