[thức]

Bộ thủcông · công việcdặc · bắn
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. kiểu, mẫu, dạng

hình thức, kiểu dáng

新式样的衣服很受欢迎。

xīn shìyàng de yīfu hěn shòu huānyíng。

Quần áo kiểu mới rất được ưa chuộng。

danh từ

2. công thức (toán học, hóa học)

biểu thức, công thức

这个数学式很复杂。

zhège shùxué shì hěn fùzá。

Công thức toán học này rất phức tạp。

danh từ

3. nghi lễ, nghi thức

lễ nghi, nghi lễ

开幕式将在明天举行。

kāimùshì jiāng zài míngtiān jǔxíng。

Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai。