[khí]

Bộ thủđầu · nắptư · riêng tưcủng · hai taythảo · cỏ
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. vứt bỏ, từ bỏ, bỏ đi

不要抛弃朋友。

búyào pāoqì péngyǒu。

Đừng bỏ rơi bạn bè。

他弃权了。

tā qìquán le。

Anh ấy đã bỏ quyền。bỏ phiếu trắng