[khai]

Bộ thủnhất · số 1củng · hai tay
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. mở

请开门。

qǐng kāi mén。

Xin hãy mở cửa。

động từ

2. bắt đầu, khởi đầu

会议开了一个小时。

huìyì kāi le yī gè xiǎoshí。

Cuộc họp đã diễn ra một giờ。

động từ

3. lái (xe), vận hành

他开车去上班。

tā kāi chē qù shàngbān。

Anh ấy lái xe đi làm。

động từ

4. mở ra, khai thông

开了一条新路。

kāi le yī tiáo xīn lù。

Mở một con đường mới。