1. sân, sân trước (khu đất trống trước nhà hoặc giữa các dãy nhà)
庭院里种着各种花草。
Tíngyuàn lǐ zhòng zhe gè zhǒng huā cǎo。
Trong sân trồng đủ loại hoa cỏ。
庭院里种着各种花草。
Tíngyuàn lǐ zhòng zhe gè zhǒng huā cǎo。
Trong sân trồng đủ loại hoa cỏ。
法庭是一个严肃的地方。
Fǎtíng shì yī gè yánsù de dìfāng。
Tòa án là một nơi nghiêm túc。
我爱我的家庭。
Wǒ ài wǒ de jiātíng。
Tôi yêu gia đình của tôi。