[đình]

Bộ thủsĩ · học giả广nghiễm · vách đádẫn · bước dài
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. sân, sân trước (khu đất trống trước nhà hoặc giữa các dãy nhà)

庭院里种着各种花草。

Tíngyuàn lǐ zhòng zhe gè zhǒng huā cǎo。

Trong sân trồng đủ loại hoa cỏ。

danh từ

2. tòa án, nơi xét xử

法庭是一个严肃的地方。

Fǎtíng shì yī gè yánsù de dìfāng。

Tòa án là một nơi nghiêm túc。

danh từ

3. gia đình (trong từ ghép '家庭')

我爱我的家庭。

Wǒ ài wǒ de jiātíng。

Tôi yêu gia đình của tôi。