[độ]

Bộ thủhựu · lại广nghiễm · vách đá
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

[]. độ, mức độ, đơn vị đo

温度是三十度。

wēndù shì sānshí dù。

Nhiệt độ là ba mươi độ。

động từ

[]. qua, vượt qua

thường dùng trong văn viết

欢度春节。

huān dù chūnjié。

Vui mừng đón Tết Nguyên đán。

lượng từ

[]. lần, lượt

一年一度。

yī nián yī dù。

Mỗi năm một lần。

động từ

[duó]. đo, ước lượng, suy đoán

thường dùng trong văn viết cổ hoặc thành ngữ

揣度。

chuǎiduó。

Suy đoán。ước lượng