[dù]. độ, mức độ, đơn vị đo
温度是三十度。
wēndù shì sānshí dù。
Nhiệt độ là ba mươi độ。
温度是三十度。
wēndù shì sānshí dù。
Nhiệt độ là ba mươi độ。
thường dùng trong văn viết
欢度春节。
huān dù chūnjié。
Vui mừng đón Tết Nguyên đán。
一年一度。
yī nián yī dù。
Mỗi năm một lần。
thường dùng trong văn viết cổ hoặc thành ngữ
揣度。
chuǎiduó。
Suy đoán。ước lượng