[điếm]

Bộ thủkhẩu · miệng广nghiễm · vách đá
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cửa hàng, cửa hiệu, quán

这家书店的生意很好。

zhè jiā shūdiàn de shēngyì hěn hǎo。

Hiệu sách này làm ăn rất tốt。

danh từ

2. khách sạn, nhà trọ, quán trọ

他们在酒店订了一个房间。

tāmen zài jiǔdiàn dìng le yī gè fángjiān。

Họ đặt một phòng tại khách sạn。