1. cửa hàng, cửa hiệu, quán
这家书店的生意很好。
zhè jiā shūdiàn de shēngyì hěn hǎo。
Hiệu sách này làm ăn rất tốt。
这家书店的生意很好。
zhè jiā shūdiàn de shēngyì hěn hǎo。
Hiệu sách này làm ăn rất tốt。
他们在酒店订了一个房间。
tāmen zài jiǔdiàn dìng le yī gè fángjiān。
Họ đặt một phòng tại khách sạn。