1. chúc mừng, ăn mừng
我们庆祝生日。
wǒmen qìngzhù shēngrì。
Chúng tôi ăn mừng sinh nhật。
我们庆祝生日。
wǒmen qìngzhù shēngrì。
Chúng tôi ăn mừng sinh nhật。
国庆节是国家的庆典。
guóqìngjié shì guójiā de qìngdiǎn。
Tết Quốc khánh là lễ mừng của đất nước。
庆先生来了。
qìng xiānsheng lái le。
Ông Khánh đã đến。